缩短
suōduǎn HSK4
Nghĩa
rút ngắn, thu ngắn lại
动
“高铁开通后,两地之间的时间缩短了一半。”
Gāotiě kāitōng hòu, liǎng dì zhī jiān de shíjiān suōduǎn le yíbàn.Sau khi có tàu cao tốc, thời gian đi lại giữa hai nơi rút ngắn một nửa.