Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

缩短

suōduǎn HSK4

Nghĩa

rút ngắn, thu ngắn lại 动

“高铁开通后,两地之间的时间缩短了一半。”
Gāotiě kāitōng hòu, liǎng dì zhī jiān de shíjiān suōduǎn le yíbàn.
Sau khi có tàu cao tốc, thời gian đi lại giữa hai nơi rút ngắn một nửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...