Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

戒烟

jièyān HSK5

Nghĩa

cai thuốc lá, bỏ thuốc lá 动

“为了健康,他终于下决心戒烟了。”
Wèile jiànkāng, tā zhōngyú xià juéxīn jièyān le.
Vì sức khỏe, cuối cùng anh ấy cũng quyết tâm bỏ thuốc lá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...