Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

干活儿

gànhuór HSK2

Nghĩa

làm việc, làm lụng (khẩu ngữ, thường chỉ việc chân tay) 动

“他干活儿特别认真,从来不偷懒。”
Tā gànhuór tèbié rènzhēn, cónglái bù tōulǎn.
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc, chưa bao giờ lười biếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...