干活儿
gànhuór HSK2
Nghĩa
làm việc, làm lụng (khẩu ngữ, thường chỉ việc chân tay)
动
“他干活儿特别认真,从来不偷懒。”
Tā gànhuór tèbié rènzhēn, cónglái bù tōulǎn.Anh ấy làm việc rất nghiêm túc, chưa bao giờ lười biếng.