Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

建设

jiànshè HSK3

Nghĩa

xây dựng, kiến thiết (đất nước, công trình, sự nghiệp) 动

“政府正在建设一条新的地铁线。”
Zhèngfǔ zhèngzài jiànshè yì tiáo xīn de dìtiě xiàn.
Chính phủ đang xây dựng một tuyến tàu điện ngầm mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...