Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

比例

bǐlì HSK3

Nghĩa

tỉ lệ, tỷ lệ; tương quan (giữa các phần) 名

“我们班男生和女生的比例是一比二。”
Wǒmen bān nánshēng hé nǚshēng de bǐlì shì yī bǐ èr.
Tỉ lệ nam nữ lớp tôi là một trên hai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...