Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

多余

duōyú HSK5

Nghĩa

thừa, dư ra; thừa thãi, không cần thiết 形

“这句话是多余的,删掉会更清楚。”
Zhè jù huà shì duōyú de, shān diào huì gèng qīngchu.
Câu này thừa, bỏ đi thì sẽ rõ ràng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...