多余
duōyú HSK5
Nghĩa
thừa, dư ra; thừa thãi, không cần thiết
形
“这句话是多余的,删掉会更清楚。”
Zhè jù huà shì duōyú de, shān diào huì gèng qīngchu.Câu này thừa, bỏ đi thì sẽ rõ ràng hơn.