闪电
shǎndiàn HSK4
Nghĩa
tia chớp, sét; (ví) nhanh như chớp
名
“刚才一道闪电把天空照亮了。”
Gāngcái yí dào shǎndiàn bǎ tiānkōng zhàoliàng le.Vừa nãy một tia chớp làm sáng rực cả bầu trời.