Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

闪电

shǎndiàn HSK4

Nghĩa

tia chớp, sét; (ví) nhanh như chớp 名

“刚才一道闪电把天空照亮了。”
Gāngcái yí dào shǎndiàn bǎ tiānkōng zhàoliàng le.
Vừa nãy một tia chớp làm sáng rực cả bầu trời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...