Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

长途

chángtú HSK4

Nghĩa

đường dài, cự ly xa (chỉ làm định ngữ: xe khách đường dài, gọi điện đường dài) 区

“他开了六个小时的长途汽车,累坏了。”
Tā kāi le liù ge xiǎoshí de chángtú qìchē, lèi huài le.
Anh ấy lái xe khách đường dài suốt sáu tiếng, mệt lử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...