Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

竹子

zhúzi HSK5

Nghĩa

cây tre, cây trúc 名

“我家后面种了一片竹子,夏天很凉快。”
Wǒ jiā hòumiàn zhòng le yí piàn zhúzi, xiàtiān hěn liángkuai.
Phía sau nhà tôi trồng cả một khóm tre, mùa hè rất mát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...