竹子
zhúzi HSK5
Nghĩa
cây tre, cây trúc
名
“我家后面种了一片竹子,夏天很凉快。”
Wǒ jiā hòumiàn zhòng le yí piàn zhúzi, xiàtiān hěn liángkuai.Phía sau nhà tôi trồng cả một khóm tre, mùa hè rất mát.