劳动
láodòng HSK5
Nghĩa
lao động, làm việc (nhất là lao động chân tay); sức lao động
动
“学校组织学生到农场参加劳动。”
Xuéxiào zǔzhī xuésheng dào nóngchǎng cānjiā láodòng.Nhà trường tổ chức cho học sinh đến nông trại tham gia lao động.