Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

摘

zhāi HSK5

Nghĩa

hái, ngắt (hoa quả); tháo, gỡ (kính, mũ); trích (đoạn văn) 动

“周末我们去果园摘草莓吧。”
Zhōumò wǒmen qù guǒyuán zhāi cǎoméi ba.
Cuối tuần chúng ta đi vườn hái dâu tây đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...