Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

发达

fādá HSK3

Nghĩa

phát triển, phát đạt, thịnh vượng 形

“这座城市的交通十分发达,去哪儿都很方便。”
Zhè zuò chéngshì de jiāotōng shífēn fādá, qù nǎr dōu hěn fāngbiàn.
Giao thông thành phố này rất phát triển, đi đâu cũng tiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...