发达
fādá HSK3
Nghĩa
phát triển, phát đạt, thịnh vượng
形
“这座城市的交通十分发达,去哪儿都很方便。”
Zhè zuò chéngshì de jiāotōng shífēn fādá, qù nǎr dōu hěn fāngbiàn.Giao thông thành phố này rất phát triển, đi đâu cũng tiện.