Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

荣幸

róngxìng HSK5

Nghĩa

vinh hạnh, vinh dự (dùng trong lời nói lịch sự) 形

“能和您一起工作,我感到非常荣幸。”
Néng hé nín yīqǐ gōngzuò, wǒ gǎndào fēicháng róngxìng.
Được làm việc cùng ông, tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...