Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不得了

bùdéliǎo HSK5

Nghĩa

nguy rồi, không xong rồi (tình hình nghiêm trọng); cực kỳ, vô cùng (dùng trong: tính từ + 得不得了) 形

“听说要下大雪,他急得不得了。”
Tīngshuō yào xià dàxuě, tā jí de bùdéliǎo.
Nghe nói sắp có tuyết lớn, anh ấy sốt ruột vô cùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...