不得了
bùdéliǎo HSK5
Nghĩa
nguy rồi, không xong rồi (tình hình nghiêm trọng); cực kỳ, vô cùng (dùng trong: tính từ + 得不得了)
形
“听说要下大雪,他急得不得了。”
Tīngshuō yào xià dàxuě, tā jí de bùdéliǎo.Nghe nói sắp có tuyết lớn, anh ấy sốt ruột vô cùng.