Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

广大

guǎngdà HSK3

Nghĩa

rộng lớn (diện tích, phạm vi); đông đảo (chỉ số đông quần chúng) 形

“这个活动受到了广大读者的欢迎。”
Zhège huódòng shòudào le guǎngdà dúzhě de huānyíng.
Hoạt động này được đông đảo bạn đọc hưởng ứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...