广大
guǎngdà HSK3
Nghĩa
rộng lớn (diện tích, phạm vi); đông đảo (chỉ số đông quần chúng)
形
“这个活动受到了广大读者的欢迎。”
Zhège huódòng shòudào le guǎngdà dúzhě de huānyíng.Hoạt động này được đông đảo bạn đọc hưởng ứng.