Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

体积

tǐjī HSK5

Nghĩa

thể tích; kích thước, độ to nhỏ (chiếm chỗ) 名

“这台洗衣机体积不大,放在阳台正合适。”
Zhè tái xǐyījī tǐjī bú dà, fàng zài yángtái zhèng héshì.
Chiếc máy giặt này thể tích không lớn, đặt ở ban công là vừa đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...