照常
zhàocháng HSK5
Nghĩa
như thường lệ, vẫn như mọi khi
动/副
“春节期间,这家医院照常营业。”
Chūnjié qījiān, zhè jiā yīyuàn zhàocháng yíngyè.Trong dịp Tết, bệnh viện này vẫn làm việc như thường lệ.