Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

打喷嚏

dǎ pēntì HSK5

Nghĩa

hắt hơi, nhảy mũi 动

“他一到春天就不停地打喷嚏,医生说是过敏。”
Tā yí dào chūntiān jiù bù tíng de dǎ pēntì, yīshēng shuō shì guòmǐn.
Cứ đến mùa xuân là anh ấy hắt hơi liên tục, bác sĩ bảo là bị dị ứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...