Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

短信

duǎnxìn HSK2

Nghĩa

tin nhắn (điện thoại) 名

“到了记得给我发个短信,报个平安。”
Dàole jìde gěi wǒ fā ge duǎnxìn, bào ge píng'ān.
Đến nơi nhớ nhắn cho tôi một tin báo bình an nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...