Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

事先

shìxiān HSK4

Nghĩa

trước, trước khi xảy ra sự việc, từ trước 副

“去他家之前,最好事先打个电话。”
Qù tā jiā zhīqián, zuìhǎo shìxiān dǎ ge diànhuà.
Trước khi đến nhà anh ấy, tốt nhất nên gọi điện báo trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...