事先
shìxiān HSK4
Nghĩa
trước, trước khi xảy ra sự việc, từ trước
副
“去他家之前,最好事先打个电话。”
Qù tā jiā zhīqián, zuìhǎo shìxiān dǎ ge diànhuà.Trước khi đến nhà anh ấy, tốt nhất nên gọi điện báo trước.