手套
shǒutào HSK4
Nghĩa
găng tay, bao tay
名
“外面太冷了,别忘了戴手套。”
Wàimiàn tài lěng le, bié wàng le dài shǒutào.Ngoài trời lạnh lắm, đừng quên đeo găng tay nhé.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“外面太冷了,别忘了戴手套。”
Wàimiàn tài lěng le, bié wàng le dài shǒutào.Ngoài trời lạnh lắm, đừng quên đeo găng tay nhé.
Đang tải...