斜
xié HSK5
Nghĩa
nghiêng, xiên, chéo, lệch (không thẳng, không ngang bằng)
形
“墙上那幅画挂斜了,你帮我扶正一下。”
Qiáng shang nà fú huà guà xié le, nǐ bāng wǒ fú zhèng yíxià.Bức tranh trên tường treo bị lệch rồi, bạn chỉnh lại cho ngay ngắn giúp mình với.