Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

动画片

dònghuàpiàn HSK4

Nghĩa

phim hoạt hình 名

“这部动画片虽然是给孩子看的,但大人也很喜欢。”
Zhè bù dònghuàpiàn suīrán shì gěi háizi kàn de, dàn dàrén yě hěn xǐhuan.
Bộ phim hoạt hình này tuy dành cho trẻ con nhưng người lớn cũng rất thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...