Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

使劲儿

shǐjìnr HSK5

Nghĩa

ra sức, dùng sức, gắng sức (khẩu ngữ) 动

“这个箱子太重了,大家一起使劲儿抬。”
Zhège xiāngzi tài zhòng le, dàjiā yìqǐ shǐjìnr tái.
Cái thùng này nặng quá, mọi người cùng ráng sức khiêng nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...