失业
shīyè HSK4
Nghĩa
thất nghiệp, mất việc làm
动
“公司倒闭后,他失业了半年。”
Gōngsī dǎobì hòu, tā shīyèle bàn nián.Sau khi công ty đóng cửa, anh ấy thất nghiệp nửa năm.