Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

失业

shīyè HSK4

Nghĩa

thất nghiệp, mất việc làm 动

“公司倒闭后,他失业了半年。”
Gōngsī dǎobì hòu, tā shīyèle bàn nián.
Sau khi công ty đóng cửa, anh ấy thất nghiệp nửa năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...