撕
sī HSK5
Nghĩa
xé, xé rách
动
“他生气地把那封信撕成了碎片。”
Tā shēngqì de bǎ nà fēng xìn sī chéng le suìpiàn.Anh ấy tức giận xé nát lá thư đó thành từng mảnh.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他生气地把那封信撕成了碎片。”
Tā shēngqì de bǎ nà fēng xìn sī chéng le suìpiàn.Anh ấy tức giận xé nát lá thư đó thành từng mảnh.
Đang tải...