Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

支票

zhīpiào HSK5

Nghĩa

séc, chi phiếu (ngân hàng) 名

“他给我开了一张五千块的支票。”
Tā gěi wǒ kāi le yì zhāng wǔqiān kuài de zhīpiào.
Anh ấy viết cho tôi một tờ séc năm nghìn tệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...