合影
héyǐng HSK5
Nghĩa
chụp ảnh chung; ảnh chụp chung, ảnh tập thể
动/名
“毕业那天,我们全班在教学楼前合影留念。”
Bìyè nà tiān, wǒmen quán bān zài jiàoxuélóu qián héyǐng liúniàn.Hôm tốt nghiệp, cả lớp chúng tôi chụp ảnh chung trước tòa nhà giảng đường để làm kỷ niệm.