Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

陆续

lùxù HSK4

Nghĩa

lần lượt, lục tục, nối tiếp nhau (chỉ hành động xảy ra kế tiếp, không cùng lúc) 副

“会议还没开始,客人们就陆续到了。”
Huìyì hái méi kāishǐ, kèrénmen jiù lùxù dào le.
Cuộc họp còn chưa bắt đầu, khách đã lần lượt đến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...