省略
shěnglüè HSK5
Nghĩa
lược bỏ, bỏ bớt, giản lược
动
“为了节省时间,他把中间的例子都省略了。”
Wèile jiéshěng shíjiān, tā bǎ zhōngjiān de lìzi dōu shěnglüè le.Để tiết kiệm thời gian, anh ấy đã lược bỏ hết các ví dụ ở giữa.