Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

省略

shěnglüè HSK5

Nghĩa

lược bỏ, bỏ bớt, giản lược 动

“为了节省时间,他把中间的例子都省略了。”
Wèile jiéshěng shíjiān, tā bǎ zhōngjiān de lìzi dōu shěnglüè le.
Để tiết kiệm thời gian, anh ấy đã lược bỏ hết các ví dụ ở giữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...