Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

粒

lì HSK5

Nghĩa

hạt, viên (lượng từ cho vật nhỏ tròn: hạt gạo, viên thuốc, hạt đậu) 量

“医生让我每天早上吃两粒药。”
Yīshēng ràng wǒ měitiān zǎoshang chī liǎng lì yào.
Bác sĩ dặn tôi mỗi sáng uống hai viên thuốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...