浇
jiāo HSK5
Nghĩa
tưới (cây), dội, rưới (nước, nước sốt)
动
“天气这么热,你别忘了给院子里的花浇水。”
Tiānqì zhème rè, nǐ bié wàng le gěi yuànzi lǐ de huā jiāo shuǐ.Trời nóng thế này, bạn đừng quên tưới nước cho mấy chậu hoa ngoài sân nhé.