Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

浇

jiāo HSK5

Nghĩa

tưới (cây), dội, rưới (nước, nước sốt) 动

“天气这么热,你别忘了给院子里的花浇水。”
Tiānqì zhème rè, nǐ bié wàng le gěi yuànzi lǐ de huā jiāo shuǐ.
Trời nóng thế này, bạn đừng quên tưới nước cho mấy chậu hoa ngoài sân nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...