Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

点心

diǎnxin HSK5

Nghĩa

điểm tâm, bánh ngọt, đồ ăn nhẹ 名

“妈妈买了一些点心,让我们下午吃。”
Māma mǎi le yìxiē diǎnxin, ràng wǒmen xiàwǔ chī.
Mẹ mua ít bánh ngọt cho bọn tôi ăn buổi chiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...