点心
diǎnxin HSK5
Nghĩa
điểm tâm, bánh ngọt, đồ ăn nhẹ
名
“妈妈买了一些点心,让我们下午吃。”
Māma mǎi le yìxiē diǎnxin, ràng wǒmen xiàwǔ chī.Mẹ mua ít bánh ngọt cho bọn tôi ăn buổi chiều.