议论
yìlùn HSK4
Nghĩa
bàn tán, bàn luận, bình phẩm; lời bàn tán, dư luận
动/名
“他刚离开,同事们就在背后议论起这件事来。”
Tā gāng líkāi, tóngshìmen jiù zài bèihòu yìlùn qǐ zhè jiàn shì lái.Anh ấy vừa đi khỏi là các đồng nghiệp đã bàn tán sau lưng về chuyện này.