Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

议论

yìlùn HSK4

Nghĩa

bàn tán, bàn luận, bình phẩm; lời bàn tán, dư luận 动/名

“他刚离开,同事们就在背后议论起这件事来。”
Tā gāng líkāi, tóngshìmen jiù zài bèihòu yìlùn qǐ zhè jiàn shì lái.
Anh ấy vừa đi khỏi là các đồng nghiệp đã bàn tán sau lưng về chuyện này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...