操场
cāochǎng HSK4
Nghĩa
sân vận động, sân thể dục (trong trường học)
名
“每天早上都有很多学生在操场上跑步。”
Měitiān zǎoshang dōu yǒu hěn duō xuéshēng zài cāochǎng shàng pǎobù.Sáng nào cũng có rất nhiều học sinh chạy bộ ngoài sân trường.