Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

操场

cāochǎng HSK4

Nghĩa

sân vận động, sân thể dục (trong trường học) 名

“每天早上都有很多学生在操场上跑步。”
Měitiān zǎoshang dōu yǒu hěn duō xuéshēng zài cāochǎng shàng pǎobù.
Sáng nào cũng có rất nhiều học sinh chạy bộ ngoài sân trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...