Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

国籍

guójí HSK5

Nghĩa

quốc tịch 名

“请在表格上填写你的姓名和国籍。”
Qǐng zài biǎogé shàng tiánxiě nǐ de xìngmíng hé guójí.
Vui lòng điền họ tên và quốc tịch của bạn vào biểu mẫu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...