应付
yìngfu HSK5
Nghĩa
đối phó, ứng phó, xoay xở; làm qua loa cho xong chuyện
动
“这么多工作,他一个人应付不过来。”
Zhème duō gōngzuò, tā yí ge rén yìngfu bu guòlái.Nhiều việc thế này, một mình anh ấy không xoay xở nổi.