Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

应付

yìngfu HSK5

Nghĩa

đối phó, ứng phó, xoay xở; làm qua loa cho xong chuyện 动

“这么多工作,他一个人应付不过来。”
Zhème duō gōngzuò, tā yí ge rén yìngfu bu guòlái.
Nhiều việc thế này, một mình anh ấy không xoay xở nổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...