Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

待遇

dàiyù HSK4

Nghĩa

đãi ngộ, chế độ lương thưởng; cách đối xử 名

“这家公司的工作待遇很不错,福利也好。”
Zhè jiā gōngsī de gōngzuò dàiyù hěn búcuò, fúlì yě hǎo.
Chế độ đãi ngộ của công ty này khá tốt, phúc lợi cũng ổn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...