Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

沙漠

shāmò HSK5

Nghĩa

sa mạc, hoang mạc 名

“沙漠里白天很热,晚上却非常冷。”
Shāmò lǐ báitiān hěn rè, wǎnshang què fēicháng lěng.
Trong sa mạc ban ngày rất nóng, nhưng ban đêm lại lạnh vô cùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...