岸
àn HSK5
Nghĩa
bờ (sông, biển, hồ)
名
“河的两岸种满了柳树。”
Hé de liǎng àn zhòng mǎn le liǔshù.Hai bên bờ sông trồng đầy cây liễu.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“河的两岸种满了柳树。”
Hé de liǎng àn zhòng mǎn le liǔshù.Hai bên bờ sông trồng đầy cây liễu.
Đang tải...