生动
shēngdòng HSK3
Nghĩa
sinh động, sống động, hấp dẫn
形
“这位老师讲课非常生动,学生都爱听。”
Zhè wèi lǎoshī jiǎng kè fēicháng shēngdòng, xuésheng dōu ài tīng.Thầy giáo này giảng bài rất sinh động, học sinh ai cũng thích nghe.