Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

生动

shēngdòng HSK3

Nghĩa

sinh động, sống động, hấp dẫn 形

“这位老师讲课非常生动,学生都爱听。”
Zhè wèi lǎoshī jiǎng kè fēicháng shēngdòng, xuésheng dōu ài tīng.
Thầy giáo này giảng bài rất sinh động, học sinh ai cũng thích nghe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...