难看
nánkàn HSK2
Nghĩa
khó coi, xấu xí; (sắc mặt) khó chịu, mất mặt
形
“他听到这个消息,脸色一下子变得很难看。”
Tā tīngdào zhège xiāoxi, liǎnsè yíxiàzi biàn de hěn nánkàn.Nghe tin đó xong, sắc mặt anh ấy lập tức trở nên khó coi.