Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

难看

nánkàn HSK2

Nghĩa

khó coi, xấu xí; (sắc mặt) khó chịu, mất mặt 形

“他听到这个消息,脸色一下子变得很难看。”
Tā tīngdào zhège xiāoxi, liǎnsè yíxiàzi biàn de hěn nánkàn.
Nghe tin đó xong, sắc mặt anh ấy lập tức trở nên khó coi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...