Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

淡

dàn HSK4

Nghĩa

nhạt (vị, màu, nồng độ); lạnh nhạt, thờ ơ; ế ẩm (buôn bán) 形

“这个汤味道太淡了,再放点儿盐吧。”
Zhège tāng wèidào tài dàn le, zài fàng diǎnr yán ba.
Canh này nhạt quá, cho thêm chút muối đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...