淡
dàn HSK4
Nghĩa
nhạt (vị, màu, nồng độ); lạnh nhạt, thờ ơ; ế ẩm (buôn bán)
形
“这个汤味道太淡了,再放点儿盐吧。”
Zhège tāng wèidào tài dàn le, zài fàng diǎnr yán ba.Canh này nhạt quá, cho thêm chút muối đi.