Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

语气

yǔqì HSK5

Nghĩa

giọng điệu, ngữ khí, cách nói 名

“你跟长辈说话时语气要客气一点。”
Nǐ gēn zhǎngbèi shuōhuà shí yǔqì yào kèqi yìdiǎn.
Khi nói chuyện với người lớn tuổi, giọng điệu của bạn nên lễ phép hơn một chút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...