Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

总共

zǒnggòng HSK4

Nghĩa

tổng cộng, tất cả (dùng trước số lượng để nêu tổng số) 副

“我们班总共有三十二个学生。”
Wǒmen bān zǒnggòng yǒu sānshí'èr ge xuésheng.
Lớp chúng tôi tổng cộng có 32 học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...