Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

逐步

zhúbù HSK4

Nghĩa

từng bước, dần dần (quá trình có trình tự, có kế hoạch) 副

“他的汉语水平在逐步提高。”
Tā de Hànyǔ shuǐpíng zài zhúbù tígāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy đang được nâng cao từng bước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...