Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

过期

guòqī HSK5

Nghĩa

quá hạn, hết hạn (sử dụng, hiệu lực) 动

“这盒牛奶已经过期了,别喝了,扔掉吧。”
Zhè hé niúnǎi yǐjīng guòqī le, bié hē le, rēngdiào ba.
Hộp sữa này hết hạn rồi, đừng uống nữa, bỏ đi thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...