罐头
guàntou HSK5
Nghĩa
đồ hộp, thực phẩm đóng hộp
名
“出发前我买了几个水果罐头带在路上吃。”
Chūfā qián wǒ mǎile jǐ ge shuǐguǒ guàntou dài zài lùshang chī.Trước khi lên đường, tôi mua mấy hộp trái cây đóng hộp để mang theo ăn dọc đường.