刻苦
kèkǔ HSK5
Nghĩa
chịu khó, cần cù, chăm chỉ khổ luyện
形
“他学习非常刻苦,每天只睡五个小时。”
Tā xuéxí fēicháng kèkǔ, měitiān zhǐ shuì wǔ ge xiǎoshí.Cậu ấy học rất chịu khó, mỗi ngày chỉ ngủ năm tiếng.