Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

空闲

kòngxián HSK5

Nghĩa

thời gian rảnh, lúc rỗi; rảnh rỗi 名/形

“你什么时候有空闲,我们一起去喝杯咖啡吧。”
Nǐ shénme shíhou yǒu kòngxián, wǒmen yìqǐ qù hē bēi kāfēi ba.
Khi nào bạn có thời gian rảnh thì mình đi uống cà phê nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...