空闲
kòngxián HSK5
Nghĩa
thời gian rảnh, lúc rỗi; rảnh rỗi
名/形
“你什么时候有空闲,我们一起去喝杯咖啡吧。”
Nǐ shénme shíhou yǒu kòngxián, wǒmen yìqǐ qù hē bēi kāfēi ba.Khi nào bạn có thời gian rảnh thì mình đi uống cà phê nhé.